Những kiến thức cần biết về máy nước nóng, những vấn đề hay gặp trong quá trình sử dụng, tất cả những thông tin quan trọng nhất về máy nước nóng sẽ được chúng tôi đưa đến bạn.

Phần 1: Định nghĩa và cấu tạo máy nước nóng

May nuoc nong

Máy nước nóng

1. Khái niệm máy nước nóng

Máy nước nóng hay còn có tên gọi khác là bình nóng lạnh là một thiết bị điện dùng để chuyển nước từ lạnh sang nóng và rất được ưa chuộng vào những mùa lạnh hoặc ở những vùng có khí hậu ôn đới.

2. Phân loại máy nước nóng

Máy nước nóng được chia làm 3 loại, 2 loại sử dụng điện là máy nước nóng trực tiếp và máy nước nóng gián tiếp, 1 loại sử dụng năng lượng mặt trời là máy nước nóng năng lượng mặt trời.

Loại 1: Máy nước nóng trực tiếp.

May nuoc nong truc tiep

Máy nước nóng trực tiếp

Làm nóng trực tiếp bằng thanh điện trở mà không thông qua bình chứa.

Khi máy được khởi động → có nước được dẫn vào nơi đường nước vào →  nước nóng lên nhờ thanh đốt nóng→ nước đã làm nóng sẽ chảy qua vòi nước hoặc vòi sen để sử dụng.

Loại 2: Máy nước nóng gián tiếp.

May nuoc nong gian tiep

Máy nước nóng gián tiếp

Máy nước nóng gián tiếp là loại thiết bị tạo ra nước nóng đến nhiệt độ đã cài đặt thông qua bình chứa.

Trước tiên, để máy nước nóng gián tiếp hoạt động thì cần phải có vòi để chia nước nóng lạnh.

Loại 3: Máy nước nóng năng lượng mặt trời.

May nuoc nong nang luong mat troi

Máy nước nóng năng lượng mặt trời

Là loại thiết bị làm nóng nước bằng nguồn năng lượng mặt trời, không sử dụng điện.

Nhiệt độ từ ánh nắng mặt trời sẽ được bộ phận thu nhiệt hấp thụ và làm nóng nước và nước sẽ được lưu giữ tại bình bảo ôn.

Phần 2: Thực trạng

1. Tổng quan

Tổng quan 1: Không lắp dây nối đất.

Điều này khá nguy hiểm vì nếu không nối đất cho mạch điện của máy nước nóng thì dễ xảy ra rò điện.Vì vậy mà cần lắp dây nối đất để đảm bảo an toàn về điện.

Tổng quan 2: Không kiểm tra định kỳ thiết bị.

Khong kiem tra dinh ky thiet bi

Không kiểm tra định kỳ thiết bị

Máy nước nóng thì phải kiểm tra thường xuyên để loại bỏ những hỏng hóc thiết bị gây mất an toàn.

Tổng quan 3: Quá phụ thuộc vào thiết bị chống giật.

Trong những trường hợp nó quá cũ hoặc gặp vấn đề gì đó thì sẽ gây nên nguy hiểm thường trực cho người sử dụng. Vậy nên tốt nhất hãy tắt máy khi dùng và nối dây âm đất.

Tổng quan 4: Bật máy nước nóng 24/24.

Khi bật máy 24/24 thì sẽ dẫn đến quá tải cho một số linh kiện bên trong như là dây mayso, dây dẫn,…. khiến điện bị rò. Cần tắt máy ngay khi thấy báo hiệu nước đã đủ nóng.

Tổng quan 5: Không chú ý nguồn nước.

Khong chu y nguon nuoc

Không chú ý nguồn nước

Với những nguồn nước không đảm vệ sinh, có nhiều cặn bã hoặc sắt thì dễ khiến cho thanh magie bị ăn mòn.

Tổng quan 6: Mua thiết bị rẻ.

Tiền nào thì của nấy vậy nên đa phần giá rẻ thường sẽ đi chung với chất lượng thấp hoặc hàng giả. Bạn không nên tiếc tiền để lựa chọn các sản phẩm chất lượng cao và thuê các chuyên viên có tay nghề cao để lắp đặt đúng kỹ thuật.

2. Thực trạng

Thực trạng 1: Nước không nóng.

Nuoc khong nong

Nước không nóng

Có vấn đề với nguồn điện; Thanh đốt nóng bị hỏng; Board mạch trong máy gặp trục trặc; Công suất vượt ngưỡng cho phép của máy; Áp lực nước quá mạnh làm cho thanh đốt nóng làm nóng nước không kịp.

Thực trạng 2: Máy nước nóng bị chạm điện.

Lớp cách điện của thanh điện trở bị ăn mòn; Board mạch chính bị hỏng; Còn nếu đó là máy mới thì do lắp đặt không đúng kỹ thuật.

Thực trạng 3: Máy nước nóng bị rò điện.

Nguồn nước chứa nhiều chất dẫn điện tốt gây ra rò điện; Máy hoạt động liên tục và quá tải;  Bị hỏng gioăng cao su.

Thực trạng 4: Máy nước nóng bị rỉ nước.

May nuoc nong bi ri nuoc

Máy nước nóng bị rỉ nước

Không bảo dưỡng máy định kỳ; Thanh magie bị ăn mòn dẫn đến cả thành bình cũng bị ăn mòn nên rò rỉ nước.

Thực trạng 5: Phát ra tiếng ồn.

Máy sử dụng lâu ngày sẽ xuất hiện cặn bên trong, những cặn này là nguyên nhân chính gây nên tiếng ồn.

Thực trạng 6: Đường ống bị rò rỉ.

Áp suất và nhiệt độ cao dễ gây ảnh hưởng đến đường ống; Đường ống có thể bị rỉ sắt.

Thực trạng 7: Nước bị chảy yếu.

Nuoc chay yeu

Nước chảy yếu

Cặn bã trong nước làm ống nước bị kẹt khiến nước chảy yếu; Sử dụng nước cho nhiều nơi trong nhà khiến nước phân bổ yếu.

Thực trạng 8: Nước không đủ nóng.

Nguyên nhân cơ bản là nguồn điện sử dụng cho máy bị chập chờn hoặc các linh kiện bên trong đã bị hư hỏng.

Thực trạng 9: Nước có màu bẩn hoặc gỉ

Màu từ nguồn nước không sạch; Cặn bã bám trong máy lâu ngày.

Thực trạng 10: Nước nóng có mùi hôi.

Nguồn nước không đảm bảo vệ sinh, mùi phát sinh từ nguồn nước; Chất sulfur có sẵn trong nước tác dụng với thanh magie tạo ra H2S – chất có mùi rất khó chịu.

3. Đánh giá

Nguy co chay no

Nguy cơ cháy nổ

Nguy cơ cháy nổ: Không đúng cách hoặc có những tác động xấu thì sẽ dễ dẫn đến cháy nổ xảy ra với thiết bị này. Vì thế nên những cách phòng ngừa sau đây sẽ rất hữu ích với bạn và gia đình.

Phần 3: Giải pháp

1. Căn cứ đề suất

Căn cứ 1: Phù hợp với mục đích nhu cầu sử dụng.

  • Nếu bạn sử dụng máy nước nóng chỉ để tắm thì nên lựa chọn loại máy có dung tích từ 15 đến 45 lít. dùng cho gia đình từ 1-2 người thì dùng bình 15 lít. Gia đình từ 40 người trở lên thì dùng bình 45 lít.
  • Nếu sử dụng máy nước nóng cho nhiều hoạt động sinh hoạt khác trong gia đình thì nên dùng bình có dung tích 50 – 100 lít tùy vào số lượng thành viên trong gia đình.

Căn cứ 2: Tiết kiệm điện, an toàn, bền bỉ.

Tiết kiệm điện

Tiết kiệm điện

  • Những loại máy nước nóng hiện nay thì đã được trang bị những hệ thống an toàn hiện đại nên bạn cũng không cần phải lo về điều này.
  • Về độ bền thì theo các chuyên gia, máy nước nóng gián tiếp có tuổi thọ cao hơn với máy trực tiếp.

Căn cứ 3: Những thương hiệu máy nước nóng được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • Panasonic: Máy nước nóng Panasonic còn có chất lượng và độ bền rất cao, được sản xuất bởi những công nghệ hiện đại.
  • Centon: Máy nước nóng Centon đáp ứng được đầy đủ các yêu cầu về kỹ thuật của người dùng và đạt được nhiều giải thưởng về chất lượng.
  • Atlantic: Đây là thương hiệu quốc tế rất nổi tiếng trên thị trường máy nước nóng đã đạt được tiêu chuẩn CE của châu Âu.
  • Ariston: Ariston phát triển cả 2 loại máy nước nóng trực tiếp và gián tiếp. Được sản xuất với công nghệ hiện đại đến từ Italia.
  • Ferroli: Đây là một thương hiệu chất lượng đến từ châu Âu nhưng có giá thành khá phải chăng. Ferroli luôn quan tâm đến sự an toàn và sức khỏe cho người dùng.

2. Giải pháp kỹ thuật

Giải pháp 1: Thời gian bảo trì định kỳ.

Thoi gian bao tri dinh ky

Thời gian bảo trì định kỳ

Bảo trì trong thời gian từ 1 – 2 năm tùy thuộc vào chất lượng nguồn  nước như thế nào.

Giải pháp 2: Các bước bảo trì đơn giản tại nhà.

Bước 1: Ngắt nguồn điện máy để đảm bảo an toàn.

Bước 2: Tháo rơ le điều chỉnh nhiệt độ sau đó làm sạch các rắc cắm ở rơ le.

Bước 3: Tháo gioăng trên mặt máy, xả nước, tháo ruột đun tiếp theo dùng nước tẩy cặn chuyên dụng để vệ sinh. Đảm bảo rằng bạn đã loại bỏ sạch cặn canxi bám vào ruột đun và xúc sạch vỏ bình với nước.

Bước 4: Tiến hành kiểm tra tình trạng của thanh magie, nếu nó bị hao mòn hơn 60% thì hãy thay một thanh magie mới để tránh tình trạng làm hao mòn vỏ bình.

Bước 5: Sau khi hoàn tất các thao tác thì lắp lại máy theo các bước ngược với tháo máy. Kiểm tra kỹ các khớp nối và gioăng.

3. Những câu hỏi thường gặp

Câu 1: Máy nước nóng năng lượng mặt trời có nên dùng không?

Máy năng lượng mặt trời có khá nhiều ưu điểm như; Không sử dụng năng lượng điện, thân thiện với môi trường và dùng được ngay cả khi mất điện.

Câu 2: Tuổi thọ của máy nước nóng là bao lâu?

Về lý thuyết thì máy nước nóng có thể có tuổi thọ lên đến 10 – 15 năm. Tuy nhiên còn tùy vào điều kiện thực tế sử dụng và chất lượng máy mà bạn nên thay mới máy sau 7 – 8 năm.

Câu 3: Bao lâu thì cần bảo trì máy nước nóng?

Nếu máy nước nóng nhà bạn không gặp vấn đề gì trong sử dụng thì hãy bảo trì khoảng 1 – 2 năm 1 lần.

Bảng giá sửa máy nước nóng của công ty SEG

STT DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ GHI CHÚ
1 Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh Lần 1.400.000đ Lắp đặt ống cấp nước, ống xả nước lạnh trong nhà vệ sinh. Lắp đặt các thiết bị vệ sinh: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món (không bao gồm bồn tắm đứng, nằm…)
2 Lắp đường ống và thiết bị rửa Nhà bếp Lần 200.000đ
3 Lắp đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng Lần 200.000đ – 600.000đ Các loại máy giặt, máy nước nóng, máy rửa chén… Giá điều chỉnh tùy theo độ khó khi thi công.
4 Lắp đặt ống nước nóng Lần Từ 200.000đ Lắp đặt đường ống PPR tới các vị trí của thiết bị như : vòi tắm sen, labo trong nhà vệ sinh. Kết nối trục chính để đầu chờ đến vị trí gần máy (không kết nối tới máy nước nóng). Bao gồm cả đường xuống nhà bếp với công trình có ít nhất từ 2 nhà vệ sinh trở lên
5 Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lít Lần 300.000đ – 500.000đ Kết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy.
6 Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lít Lần 500.000đ – 800.000đ Kết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy.
7 Xử lý sự cố rò rỉ nước, bể đường ống Lần Khảo sát trước khi báo giá.
8 Lắp bơm tăng áp cho các nguồn nước yếu. Lần 300.000đ – 400.000đ Tùy theo độ khó khi thi công
9 Lắp bồn cầu mới Cái 450.000đ – 800.000đ Tùy vào hiện trạng như: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh ….
10 Thay bồn cầu (tháo cũ lắp mới) Cái 600.000đ – 1.100.000đ Tùy vào hiện trạng như: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh ….
11 Lắp đồng hồ nước Cái 150.000đ – 250.000đ Phụ thuộc việc lấy nguồn ống nước nổi hay âm -đục nền
12 Lắp máy bơm nước Cái 300.000đ – 400.000đ Theo thực tế công việc – cấp nguồn nước, nguồn điện.
13 Lắp phao cơ Cái 150.000đ – 280.000đ
14 Lắp phao điện tự động bơm nước Cái Từ 200.000đ Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc, vì còn phụ thuộc chiều dài đường dây điện, độ khó khi kéo dây.
15 Lắp ống nước nóng (hàn ống PPR) Lần Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
16 Sửa đường ống âm bị bể Lần Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
17 Sửa máy bơm nước Lần Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc khảo sát miễn phí.
18 Sửa ống nước nổi bị bể Lần Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
19 Thay bộ xả bồn cầu Cái Tùy loại phao
20 Thay bộ xả lavabo Cái Tùy thiết bị, vật tư khách hàng muốn sử dụng
21 Thay máy bơm nước Cái
22 Thay phao cơ Cái 150.000đ – 200.000đ Tùy thuộc vị trí thi công
23 Thay phao điện Cái 150.000đ – 200.000đ Tùy thuộc vị trí thi công
24 Thay vòi nước Cái 150.000đ – 200.000đ Tùy loại vòi, vị trí thay
25 Thông nghẹt lavabo Lần 400.000đ – 850.000đ Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
26 Thông nghẹt cống Lần Từ 450.000đ Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
27 Thông nghẹt chậu rửa Lần Từ 400.000đ Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. Không bao gồm nghẹt đường ống âm tường.
28 Dịch vụ khác Lần Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
29 Tháo lắp máy nước nóng trực tiếp Cái 350.000đ Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công khó
30 Tháo lắp máy nước nóng gián tiếp Cái 450.000đ Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công khó