Điện và nước là 2 thành phần không thể thiếu trong mọi gia đình hiện nay. Vậy bạn đã đủ kiến thức về nó chưa, để vận hành một ngôi nhà thì kiến thức về điện nước là không thể thiếu. Hãy đọc bài viết này chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn kiến thức quan trọng nhất đặc biệt là cách khắc phục tình trạng khi hệ thống điện nước trong ngôi nhà của bạn gặp vấn đề.

Phần 1: Tổng quan về sửa điện nước

Sua dien nuoc

Sửa điện nước

1. Khái niệm

Sửa điện nước tại nhà là dịch vụ chuyên: Sửa chữa khắc phục hư hỏng, bảo dưỡng hệ thống điện và hệ thống nước; Lắp đặt và bảo trì thiết bị điện và thiết bị nước tại các hộ gia đình, tòa nhà, công ty, nhà hàng, cửa hàng buôn bán.

2. Phân loại sửa điện nước

Phân loại 1: Sửa chữa hệ thống điện.

Sua chua he thong dien

Sửa chữa hệ thống điện

  • Khắc phục sự cố gây mất điện, chập cháy, hư hỏng các thiết bị điện.
  • Bảo trì hệ thống điện âm tường, hệ thống điện nổi và các thiết bị điện khi chủ nhà có nhu cầu.
  • Thi công hệ thống điện cho nhà mới xây, văn phòng, nhà xưởng, nhà hàng, trường học.
  • Lắp đặt các thiết bị điện.

Phân loại 2: Sửa chữa hệ thống nước.

Sua chua he thong nuoc

Sửa chữa hệ thống nước

  • Sửa ống nước bị rỉ, vỡ ống nước.
  • Thông cống nghẹt.
  • Vệ sinh bồn chứa nước.
  • Bảo trì các thiết bị.
  • Lắp đặt các thiết bị máy móc: Chậu rửa, lavabo, bồn cầu, bồn tắm, máy nước nóng, vòi xịt….

3. Vai trò của sửa điện nước trong ngôi nhà

Cac su co ve dien

Các sự cố về điện

Trong quá trình vận hành ngôi nhà, sửa điện nước là các hạn mục được quan tâm nhất. Vì trong quá trình sử dụng hệ thống và các thiết bị điện nước hỏng hóc, chập cháy… là điều không thể tránh khỏi. Có những lỗi nhỏ bạn có thể tự sửa chữa, đối với các hỏng hóc và sự cố lớn bắt buộc phải có đơn vị sửa chữa chuyên nghiệp.  Dịch vụ sửa điện nước giúp khắc phục được những vấn đề đó làm cho người sử dụng an tâm, tiện lợi và an toàn hơn.

Phần 2: Tổng quan về thực trạng sửa điện nước tại Tp.HCM

1. Thực trạng sửa điện nước hiện nay

Thực trạng 1: Các sự cố về điện.

  • Mất điện đột ngột khi sử dụng.
  • Nhảy Aptomat.
  • Sét đánh làm chập cháy điện.
  • Các tiếp điểm không có điện hoặc không đủ điện.
  • Giảm hoặc tăng áp đột ngột.

Thực trạng 2: Các sự cố về nước.

Cac su co ve nuoc

Các sự cố về nước

  • Nước chảy yếu khi sử dụng.
  • Hệ thống nước không cung cấp đủ cho các thiết bị như: Máy giặt, máy nước nóng….
  • Nước bị bẩn hơn so với thường ngày.

Thực trạng 3: Hiện trạng sửa chữa điện nước hiện nay.

  • Thợ sửa chữa không khắc phục triệt để, sau khi sửa chữa một thời gian ngắn sẽ bị lại.
  • Đơn vị sửa chữa không đủ chuyên môn gây ảnh hưởng và hỏng hóc các vị trí khác khi sửa chữa.
  • Thợ sửa chữa sử dụng thiết bị không đảm bảo chất lượng, tình trạng thiết bị không đảm bảo, tận dụng các thiết bị dư thừa từ công trình khác.

2. Đánh giá.

Đánh giá 1: Nguyên nhân dẫn đến các sự cố về hệ thống điện.

Nguyên nhân dẫn đến các sự cố về hệ thống điện

  • Sử dụng nhiều thiết bị điện có công suất cao dẫn đến tình trạng dây dẫn điện bị quá tải gây nên hiện tượng cháy dây dẫn điện hoặc nhảy aptomat.
  • Đường dây dẫn điện bị cũ, dây điện bị chuột cắn, nguồn điện áp không ổn định, tường nhà bị thấm ẩm do thời tiết, khi sử dụng để nước thấm hoặc văng vào các thiết bị điện  dẫn đến chập cháy điện.
  • Các thiết bị điện như: Ổ cắm, phích cắm, công tắc … sử dụng lâu ngày bị oxi hóa dẫn đến tình trạng các điểm tiếp xúc không làm các thiết bị điện không hoạt động được khi sử dụng.
  • Hệ thống lưới điện tại khu vực không ổn định, hộ gia đình thiếu thiết bị làm ổn định điện áp trong nhà.

Đánh giá 2: Nguyên nhân dẫn đến các sự cố về hệ thống nước.

Nguyen nhan dan den các su co ve he thong nuoc

Nguyên nhân dẫn đến các sự cố về hệ thống nước

  • Thiết kế sai hệ thống ống dẫn nước: Không có thông khí, đường ống quá quanh co khúc khỉu.
  • Máy bơm tăng áp bị hư dẫn đến áp suất nước bị yếu, không cung cấp đủ nước cho nhu cầu sử dụng đặc biệt là các thiết bị: Máy giặt, máy nước nóng…
  • Đường ống nước âm bị vỡ nhưng nằm khuất tầm nhìn nên chủ nhà không phát hiện ra.
  • Ống nước, van xả hoặc các linh kiện của các thiết bị sử dụng lâu ngày bị đóng rêu, bám bẩn dẫn đến tình trạng nghẹt ống và nước bị bẩn khi sử dụng.

Đánh giá 3: Đơn vị nhận sửa chữa và đội ngũ thợ sửa chữa.

Don vi sua chua va doi ngu sua chua

Đơn vị nhận sửa chữa và đội ngũ thợ sửa chữa

Thiếu trách nhiệm trong công việc, làm ăn chụp giật không uy tín và đảm bảo an toàn cho chủ nhà. Thi công ẩu, bỏ qua quy trình và các bước sửa chữa để rút ngắn thời gian – chi phí.

Chủ nhà không có kiến thức kiểm tra các thiết bị lắp đặt, không phân biệt được chất lượng và tính phù hợp cho căn nhà của mình dẫn đến tình trạng không an toàn khi sử dụng, hư hỏng các công trình kế bên và phát sinh chi phí không đáng có.

Phần 3: Giải Pháp

1. Căn cứ thực trạng đưa ra đề xuất

Căn cứ 1: An toàn sử dụng.

Căn cứ 2: Tiết kiệm chi phí.

Căn cứ 3: Cam kết bảo hành.

2. Giải pháp kỹ thuật

Giải pháp 1: Xử lý hệ thống điện và các thiết bị điện gặp sự cố.

Xu ly he thong dien va cac thiet bi dien khi gap su co

Xử lý hệ thống điện và các thiết bị điện gặp sự cố

  • Khi aptomat bị nhảy: Ngắt các thiết bị điện không cần thiết, kiểm tra dây dẫn điện rồi bật lại aptomat. Trường vẫn không lên điện cần gọi ngay thợ sửa điện chuyên nghiệp.
  • Khi điện bị chập cháy cần ngắt cầu giao điện ngay, xử lý vị trí bị sự cố. Trường hợp sự cố nặng và điện âm tường thì nên gọi thợ sửa chữa chuyên nghiệp.
  • Lắp các thiết bị ổn áp cho hệ thống điện để tăng tính ổn định dòng điện. Giúp an toàn sử dụng và tăng độ bền cho các thiết bị điện.
  • Thường xuyên kiểm tra, bảo trì các đường dây dẫn điện đã sử dụng lâu năm thay đường dây mới nếu có dấu hiệu mị mụt, chuột cắn.
  • Kiểm tra các điểm tiếp xúc điện của các thiết bị thường xuyên.
  • Xử lý các vết thấm tường, các khu vực bị nước sinh hoạt văng vào hệ thống điện.
  • Lắp hệ thống chống sét cho căn nhà.

Giải pháp 2: Xử lý hệ thống nước và các thiết bị khi gặp sự cố.

Xu ly he thong nuoc va cac thiet bi khi gap su co

Xử lý hệ thống nước và các thiết bị khi gặp sự cố

  • Thiết kế hệ thống ống dẫn nước đúng kỹ thuật.
  • Thường xuyên bảo dưỡng hệ thống ống nước để tránh cặn bẩn bám gây nghẹt ống.
  • Lắp bồn chứa nước trên cao.
  • Lắp ống thông hơi cho bồn nước, hệ thống ống nước và hệ thống nước thải.
  • Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy bơm tăng áp.

Giải pháp 3: Thuê dịch vụ sửa chữa chuyên nghiệp.

Thue dich dich vu sua chua chuyen nghiep

Thuê dịch vụ sửa chữa chuyên nghiệp

  • Chọn đơn vị sửa chữa uy tín, cam kết và có bảo hành.
  • Kiểm tra chất lượng các linh kiện và thiết bị khi thay mới bằng cách: check mã vạch, xem tem chống giả, thương hiệu và tình trạng linh kiện và thiết bị.
  • Yêu cầu đơn vị sửa chữa tư vấn, báo giá có cơ trở trước khi tiến hành sửa chữa.

3. Các câu hỏi thường gặp

Câu 1: Làm cách nào để nước chảy mạnh hơn khi bồn nước đã đặt ở vị trí cao nhất là sân thượng?

Có 2 cách phổ biến nhất để giúp nước chảy mạnh khi sử dụng:

Cách 1: Lắp máy bơm tăng áp.

Cách 2: Thiết kế giá đỡ để đưa bồn nước lên vị trí cao hơn, giúp áp suất nước được tăng lên.

Câu 2: Làm thế nào để để phân biệt dòng điện trong nhà bị mất dây pha hay dây mát?

Trường hợp 1: Bị mất dây pha (dây lửa) cách xử lý là dùng bút thử điện để kiểm tra, nếu bút thử điện không sáng chứng tỏ dòng điện nhà bạn bị mất dây pha.

Trường hợp 2: Bị mất dây trung tính (dây mát) cách xử lý là dùng đồng hồ vôn, chỉnh sang chế độ do điện áp, nếu như điện áp không nên, tiếp tục dùng bút thử điện thì bút thử điện sáng, chứng tỏ điện nhà bạn bị mất dây trung tính.

Câu 3: Những tiêu chí nào để lựa chọn đơn vị sửa chữa tốt nhất?

Tiêu chí 1: Đơn vị được khách hàng đánh giá nhiều sao nhất.

Tiêu chí 2: Khảo sát, tư vấn và báo giá miễn phí.

Tiêu chí 3: Đảm bảo an toàn và bảo hành.

Tiêu chí 4: Có quy trình làm việc.

Tiêu chí 5: Nhanh chóng, dễ tiếp cận.

Tiêu chí 6: Đội ngũ thợ chuyên nghiệp, dịch vụ chăm sóc và hậu mãi.

 

STT DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ GHI CHÚ
  Lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng      
1 Lắp mới 1 bộ bóng đèn huỳnh quang, đèn compact Bộ Từ 150.000đ Lắp bộ bóng đèn + công tắc, giá tùy thuộc vào việc đi dây nguồn. Giảm giá theo số lượng
2 Lắp mới đèn downlight Bộ 40.000đ – 150.000đ Lắp dưới 3 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng
3 Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi cái 100.000đ – 200.000đ Lắp dưới 3 bộ giá 200.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng.
4 Lắp mới 1 ổ cắm điện âm Cái Báo giá sau khi khảo sát Tùy theo phương án đục tường, đi dây nguồn
5 Sửa chập điện âm tường Lần Báo giá sau khi kiểm tra Tùy thuộc vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện.
6 Sửa chập điện nổi Lần Báo giá sau khi kiểm tra Tùy thuộc vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện
7 Thay 1 bộ bóng đèn Bộ 70.000đ – 150.000đ Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng
8 Thay bóng đèn (Huỳnh quang, compact) Cái 40.000đ – 150.000đ Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng
9 Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột) Cái 80.000đ  –  150.000đ Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng
10 Thay CB phụ Cái 80.000đ  –  150.000đ Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng
11 Thay công tắc Cái 80.000đ  –  150.000đ Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng
12 Thay ổ cắm nổi Cái 50.000đ  –  150.000đ Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng
13 Lắp máy nước nóng Cái 200.000đ – 500.000đ Tùy thuộc vào việc đi dây nguồn, trang bị CB
14 Lắp mới bộ báo cháy Cái 180.000đ – 350.000đ Giá tùy thuộc vào thiết bị, việc đi dây nguồn
15 Đi dây điện nguồn Lần   Báo giá sau khi khảo sát
16 Lắp đặt điện nổi Lần   Báo giá sau khi khảo sát
17 Lắp đặt điện âm Lần   Báo giá sau khi khảo sát
18 Lắp đặt điện 3 pha Lần   Báo giá sau khi khảo sát
19 Cân pha điện 3 pha Lần   Báo giá sau khi khảo sát
20 Thi công hệ điện Gói   Thiết kế thi công hệ điện cho văn phòng, Shop, cafe… Có xuất hóa đơn VAT & HĐ đầy đủ
21 Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn bảng hiệu     Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, trang trí cho Shop, quán Cafe, nhà hàng, văn phòng… Có xuất hóa đơn VAT & HĐ đầy đủ.
  Bảng giá lắp quạt thông gió, quạt hút các loại      
1 Thay quạt thông gió trên tường   150.000đ – 200.000đ Không đục, cắt tường
2 Lắp quạt thông gió trên tường   300.000đ Đi dây nguồn, gắn quạt, không đục cắt tường
3 Lắp quạt thông gió trên tường có đục, cắt tường   300.000đ – 450.000đ Báo giá chính xác sau khảo sát
4 Lắp quạt thông âm trần thạch cao   300.000đ – 400.000đ Báo giá chính xác sau khảo sát
5 Lắp quạt hút âm trần có ống   Từ 450.000đ Báo giá chính xác sau khảo sát
  Đơn giá chưa bao gồm quạt & các loại vật tư như dây điện, nẹp điện…      
  Bảng giá lắp đặt quạt trần & các loại quạt điện      
1 Lắp quạt trần Cái 250.000đ – 450.000đ Tùy thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay không, đi dây điện nguồn và công tắc.
2 Lắp quạt trần trên thạch cao Cái 450.000đ – 550.000đ Tùy thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay không, đi dây điện nguồn và công tắc.
3 Bát treo quạt trần (3 chấu tắc kê) Bộ 160.000đ Xem thông tin chi tiết và hình ảnh thực tế
4 Bát treo quạt trần (4 chấu tắc kê) Bộ 100.000đ Xem thông tin chi tiết và hình ảnh thực tế
5 Thay quạt trần, quạt đảo Cái 200.000đ – 300.000đ Giảm giá theo số lượng.
6 Sửa quạt trần Cái 250.000đ – 450.000đ Tùy theo tình trạng hư hỏng
  Bảng giá lắp đặt, thay thế đồng hồ điện, công tơ điện      
1 Công lắp đồng hồ điện Cái 200.000đ – 450.000đ Tùy thuộc vào việc đi dây nguồn, tách điện, giảm giá theo số lượng
2 Công thay đồng hồ điện Cái 150.000đ – 250.000đ Tùy loại đồng hồ, vị trí thay thế
3 Lắp & thay đồng hồ điện 3 pha Cái Từ 400.000đ Tùy loại đồng hồ, vị trí thay thế
4 Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 5(20)A 220V Cái 480.000đ Tùy loại đồng hồ, vị trí thay thế
5 Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 10(40)A 220V Cái 500.000đ Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam
6 Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 20(80)A 220V Cái 520.000đ Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam
7 Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 40(120)A 220V Cái 540.000đ Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam
8 Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 5(6)A 220/380V Cái 1.900.000đ Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam
9 Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 30(60)A 220/380V Cái 2.150.000đ Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam
10 Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 50(100)A 220/380V Cái 2.250.000đ Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam
11 Đồng hồ điện loại điện tử 1 pha VSEE 5(50)A 220V Cái 650.000đ Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam
12 Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A 230/400V Cái 5.450.000 Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam
13 Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 50(100)A 230/400V Cái 5.550.000 Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam
14 Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A (100-120)V/ (173 – 208)V Cái 5.550.000 Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam
  Bảng giá sửa chữa, lắp đặt đường ống nước và các thiết bị sử dụng nước      
1 Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh Lần 1.400.000đ Lắp đặt ống cấp nước, ống xả nước lạnh trong nhà vệ sinh. Lắp đặt các thiết bị vệ sinh: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món (không bao gồm bồn tắm đứng, nằm…)
2 Lắp đường ống và thiết bị rửa Nhà bếp Lần 200.000đ  
3 Lắp đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng Lần 200.000đ – 600.000đ Các loại máy giặt, máy nước nóng, máy rửa chén… Giá điều chỉnh tùy theo độ khó khi thi công.
4 Lắp đặt ống nước nóng Lần Từ 200.000đ Lắp đặt đường ống PPR tới các vị trí của thiết bị như : vòi tắm sen, labo trong nhà vệ sinh. Kết nối trục chính để đầu chờ đến vị trí gần máy (không kết nối tới máy nước nóng). Bao gồm cả đường xuống nhà bếp với công trình có ít nhất từ 2 nhà vệ sinh trở lên
5 Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lít Lần 300.000đ – 500.000đ Kết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy.
6 Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lít Lần 500.000đ – 800.000đ Kết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy.
7 Xử lý sự cố rò rỉ nước, bể đường ống Lần   Khảo sát trước khi báo giá.
8 Lắp bơm tăng áp cho các nguồn nước yếu. Lần 300.000đ – 400.000đ Tùy theo độ khó khi thi công
9 Lắp bồn cầu mới Cái 450.000đ – 800.000đ Tùy vào hiện trạng như: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh ….
10 Thay bồn cầu (tháo cũ lắp mới) Cái 600.000đ – 1.100.000đ Tùy vào hiện trạng như: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh ….
11 Lắp đồng hồ nước Cái 150.000đ – 250.000đ Phụ thuộc việc lấy nguồn ống nước nổi hay âm -đục nền
12 Lắp máy bơm nước Cái 300.000đ – 400.000đ Theo thực tế công việc – cấp nguồn nước, nguồn điện.
13 Lắp phao cơ Cái 150.000đ – 280.000đ  
14 Lắp phao điện tự động bơm nước Cái Từ 200.000đ Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc, vì còn phụ thuộc chiều dài đường dây điện, độ khó khi kéo dây.
15 Lắp ống nước nóng (hàn ống PPR) Lần   Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
16 Sửa đường ống âm bị bể Lần   Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
17 Sửa máy bơm nước Lần   Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc khảo sát miễn phí.
18 Sửa ống nước nổi bị bể Lần   Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
19 Thay bộ xả bồn cầu Cái   Tùy loại phao
20 Thay bộ xả lavabo Cái   Tùy thiết bị, vật tư khách hàng muốn sử dụng
21 Thay máy bơm nước Cái    
22 Thay phao cơ Cái 150.000đ – 200.000đ Tùy thuộc vị trí thi công
23 Thay phao điện Cái 150.000đ – 200.000đ Tùy thuộc vị trí thi công
24 Thay vòi nước Cái 150.000đ – 200.000đ Tùy loại vòi, vị trí thay
25 Thông nghẹt lavabo Lần 400.000đ – 850.000đ Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
26 Thông nghẹt cống Lần Từ 450.000đ Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
27 Thông nghẹt chậu rửa Lần Từ 400.000đ Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. Không bao gồm nghẹt đường ống âm tường.
28 Dịch vụ khác Lần   Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
  Bảng giá bảo trì, vệ sinh bồn nước, bể nước các loại      
1 Vệ sinh bồn nước dung tích dưới 500l Lần 300.000đ Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
2 Vệ sinh bồn nước dung tích 500l Lần 350.000đ Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
3 Vệ sinh bồn nước dung tích 700l Lần 400.000đ Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
4 Vệ sinh bồn nước dung tích 1.000l Lần 450.000đ Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
5 Vệ sinh bồn nước dung tích 1.200l Lần 500.000đ Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
6 Vệ sinh bồn nước dung tích 1.300l Lần 550.000đ Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
7 Vệ sinh bồn nước dung tích 1.500l Lần 600.000đ Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
8 Vệ sinh bồn nước dung tích 2.000l Lần 700.000đ Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
9 Vệ sinh bồn nước dung tích 2.500l Lần 800.000đ Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
10 Vệ sinh bồn nước dung tích 3.000l Lần 900.000đ Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
11 Vệ sinh bồn nước dung tích 3.500l – 6.000l Lần 1.000.000đ – 1.300.000đ Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước
12 Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời dưới 200l Lần 600.000đ – 700.000đ Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh
13 Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời đến 300l Lần 700.000đ – 900.000đ Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh
14 Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời trên 300l Lần 1.000.000đ – 1.200.000đ Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh
15 Vệ sinh bể nước ngầm Lần   Báo giá sau khi khảo sát
16 Vệ sinh bể nước trên cao Lần   Báo giá chính xác sau khảo sát
17 Thay hoặc lắp phao cơ Cái 150.000đ Giá chưa bao gồm phao
18 Thay hoặc lắp phao điện Cái 250.000đ Giá chưa bao gồm phao
19 Thay thế, sửa chữa các phần ống, co nước hư Cái   Báo giá sau khi khảo sát
20 Lắp đặt bồn nước Cái   Báo giá sau khi khảo sát
  Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì máy lạnh      
1 Di dời máy lạnh Bộ 500.000 – 700.000đ Máy treo tường 1HP – 2.5HP
2 Lắp máy lạnh Bộ 300.000 – 400.000đ

Máy treo tường 1HP – 2.5HP

(Tùy theo độ phức tạp của vị trí lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo trèo cao, trang thiết bị leo trèo cao, giá có thể thay đổi)

3 Tháo gỡ máy lạnh cũ Bộ 150.000đ – 400.000đ Máy treo tường 1HP – 2.5HP
4 Lắp máy lạnh âm trần Bộ Từ 600.000đ

Chưa bao gồm vật tư,

Báo giá chính xác sau khi khảo sát

5 Lắp máy lạnh mẹ bồng con Bộ Từ 600.000đ

Chưa bao gồm vật tư,

Báo giá chính xác sau khi khảo sát

6 Lắp máy lạnh đứng, máy lạnh cây Bộ Từ 600.000đ

Chưa bao gồm vật tư,

Báo giá chính xác sau khi khảo sát

7 Vệ sinh máy lạnh Bộ 200.000đ

Áp dụng với máy treo tường 1HP – 1.5HP.

(từ 5 bộ: 190.000đ)

8 Vệ sinh máy lạnh Bộ 250.000đ

Áp dụng với máy treo tường 2HP.

(từ bộ thứ 3: 220.000đ)

9 Khử trùng máy lạnh Bộ 100.000đ Xịt thuốc khử khuẩn, nấm mốc, vi khuẩn trong dàn lạnh.
10 Vệ sinh máy lạnh tủ đứng Bộ 350.000đ Máy lạnh tủ đứng 5HP
11 Vệ sinh máy lạnh âm trần Bộ 350.000đ Công suất từ 2.5HP – 5HP. Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công phức tạp.
12 Vệ sinh máy lạnh áp trần Bộ 500.000đ Công suất từ 2.5HP – 5HP. Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công phức tạp.
13 Châm Gas R22 Bộ 250.000đ Bơm bổ sung cho đúng định lượng kỹ thuật.
14 Châm Gas R410 Bộ 450.000đ Bơm bổ sung cho đúng định lượng kỹ thuật.
15 Châm Gas R32 Bộ 450.000đ Bơm bổ sung cho đúng định lượng kỹ thuật.
16 Bơm gas do thất thoát trên 50% định lượng Bộ Từ 500.000đ Báo giá sau khi kiểm tra
  Sửa chữa, bảo trì máy giặt, tủ lạnh & các thiết bị điện lạnh khác      
1 Sửa máy giặt Cái   Báo giá sau khi kiểm tra
2 Vệ sinh máy giặt không tháo lồng Cái 250.000đ Để nguyên lồng trong máy, dùng máy bơm áp lực để xịt lồng. Vệ sinh bên ngoài, bên trong bằng dụng cụ và nước tẩy rửa nhưng không tháo lồng.
3 Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng đến 7kg Cái 400.000đ Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa ,đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.
4 Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng trên 7kg Cái 500.000đ Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa ,đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt
5 Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng trên 10kg Cái 650.000đ Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa ,đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.
6 Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng ngang đến 7kg Cái 600.000đ Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa ,đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.
7 Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng ngang trên 7kg Cái 750.000đ Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa ,đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.
8 Vệ sinh máy giặt nội địa, máy giặt công nghiệp trên 14kg Cái Từ 850.000đ Báo giá sau khi khảo sát
9 Vệ sinh máy giặt Panasonic cửa trên Cái Từ 800.000đ Tháo rời lồng giặt máy giặt, có thể phải đem máy về xưởng làm.
10 Lắp đặt máy giặt Cái 150.000đ Phí chưa bao gồm vật tư, trường hợp không cần đi ống cấp, ống xả.
11 Lắp đặt máy giặt Cái Từ 350.000đ Trường hợp phải lắp thêm đường ống nước cấp, nước xả và cấp điện nguồn.
         
  Bảng giá di dời, lắp đặt máy giặt, Tivi, máy lạnh, máy nước nóng      
1 Khảo sát lắp đặt & di dời     Miễn phí
2 Tháo & lắp máy giặt Cái 400.000đ Trường hợp cần đi lại ống nước, đục tường, gắn ống xả xa thì phải báo giá lại
3 Tháo và lắp Tivi, gắn khung treo Cái 250.000đ Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công khó
4 Tháo máy lạnh treo tường Bộ 150.000đ – 400.000đ Máy treo tường 1HP – 2.5HP. Giá phụ thuộc điều kiện thi công
5 Tháo & lắp dàn nóng treo tường Cái 200.000đ – 400.000đ Máy treo tường 1HP – 2.5HP. Giá phụ thuộc điều kiện thi công
6 Tháo & lắp dàn lạnh treo tường Cái 200.000đ – 300.000đ Máy treo tường 1HP – 2.5HP. Giá phụ thuộc điều kiện thi công
7 Tháo & lắp máy lạnh treo tường Bộ 450.000đ – 800.000đ Máy treo tường 1HP – 2.5HP. Giá phụ thuộc điều kiện thi công
8 Tháo máy lạnh âm trần, máy lạnh tủ đứng Bộ 550.000đ Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công khó
9 Tháo & lắp dàn nóng âm trần, máy lạnh tủ đứng Cái 400.000đ Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công khó
10 Tháo & lắp dàn lạnh âm trần, máy lạnh tủ đứng Cái 450.000đ Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công khó
11 Tháo & lắp bộ máy lạnh âm trần, máy lạnh tủ đứng Bộ 950.000đ Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công khó
12 Vệ Sinh ống đồng Bộ 240.000đ Chưa bao gồm khí Nitơ sử dụng
13 Khí Nitơ vệ sinh ống đồng Bộ 100.000đ  
14 Lắp âm ống đồng trong tường hoặc trên trần thạch cao, la phông m 85.000đ Trám cemen cố định ống, chưa bao trét bột và sơn (nếu có)
15 Lắp âm dây điện nguồn và ống nước thải máy lạnh m 50.000đ Trám cemen cố định ống, chưa bao trét bột và sơn (nếu có)
16 Tháo lắp máy nước nóng trực tiếp Cái 350.000đ Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công khó
17 Tháo lắp máy nước nóng gián tiếp Cái 450.000đ Giá có thể thay đổi nếu điều kiện thi công khó